Up — Top 100 Words

← Up Tất cả tập phim

Bạn đang tìm kiếm từ vựng tiếng Anh phổ biến trong phim hoạt hình "Up" (tất cả các mùa)? Đây là một nguồn học tuyệt vời vì các nhân vật như Carl Fredricksen, Russell, Dug và Kevin sử dụng nhiều từ thông dụng hàng ngày. Các từ vựng nổi bật bao gồm: let go (A2), assist (B1), take care of (A2), get down (B1), keep (A1), bring down (B1), bring back (B1), cross one's heart (B2), cheat (A2), get out (A2), go ahead (A2), surprise (A1), smell (A1), get off (A2), look like (A1), butter brickle (từ riêng), guest (A1), talk to a rock (cụm từ), sneak into (B1) và conceive (B2). Phim "Up" có lời thoại tự nhiên, dễ hiểu, phù hợp để học tiếng Anh qua ngữ cảnh.

Với SaveWordly, bạn có thể tận hưởng việc xem phim mà không cần tạm dừng hay gián đoạn. Quy trình rất đơn giản: trước khi xem, bạn duyệt qua danh sách từ vựng đã được chọn lọc từ tập phim "Up". Sau đó, bạn xem phim liền mạch mà không dừng lại. Khi kết thúc, bạn lưu lại những từ muốn nhớ, như let go hay sneak into, rồi thực hành với AI tutor để ghi nhớ lâu dài. Nhờ vậy, việc học trở nên tự nhiên và hiệu quả.

Phim "Up" phù hợp nhất với người học trình độ A1 đến B2. Các từ vựng dao động từ cơ bản như smell (A1) đến trung cấp như conceive (B2). Nếu bạn mới bắt đầu, hãy chú ý các cụm động từ như get down hay bring back – chúng xuất hiện thường xuyên trong lời thoại của Dug và Russell, giúp bạn dễ dàng tiếp thu.

# Word / Phrase Level Count
1 let go A2 3 +
2 assist B1 3 +
3 take care of A2 2 +
4 get down A2 2 +
5 keep A2 2 +
6 bring down B1 2 +
7 bring back A2 2 +
8 cross one's heart B1 2 +
9 cheat A2 2 +
10 get out A2 2 +
11 go ahead A2 2 +
12 surprise A2 2 +
13 smell A2 2 +
14 get off A2 2 +
15 look like A2 2 +
16 butter brickle B1 1 +
17 guest A2 1 +
18 talk to a rock B1 1 +
19 sneak into B1 1 +
20 conceive B2 1 +
21 can stay A2 1 +
22 recognize A2 1 +
23 on the way A2 1 +
24 typical A2 1 +
25 go around A2 1 +
26 one at a time A2 1 +
27 would have loved B1 1 +
28 fool's errand C1 1 +
29 stay up all night B1 1 +
30 altitude record B2 1 +
31 can't wait to A2 1 +
32 do the trick B2 1 +
33 make it A2 1 +
34 back out B1 1 +
35 get dead A2 1 +
36 twisty B2 1 +
37 hold A2 1 +
38 out to get B2 1 +
39 set foot on B1 1 +
40 brush teeth A2 1 +
41 send on mission B1 1 +
42 pick up A2 1 +
43 clear one's name B2 1 +
44 want to help A2 1 +
45 how are things stateside B1 1 +
46 desire B1 1 +
47 touch A2 1 +
48 unlimited B1 1 +
49 bestow C1 1 +
50 no way out B1 1 +
51 at this rate B1 1 +
52 bus pass A2 1 +
53 adventure A2 1 +
54 childhood hero B1 1 +
55 protect A2 1 +
56 leak out B1 1 +
57 take as a no B1 1 +
58 from rocks and stuff A2 1 +
59 misunderstanding B1 1 +
60 not allowed A2 1 +
61 assist the elderly B1 1 +
62 remember most A2 1 +
63 cone of shame B2 1 +
64 make a collar B1 1 +
65 burrow B2 1 +
66 strip of B2 1 +
67 guard B1 1 +
68 broken translator B1 1 +
69 not be pleased B1 1 +
70 let in A2 1 +
71 take up B1 1 +
72 grab on to B1 1 +
73 clear B2 1 +
74 come in A2 1 +
75 never be lost B1 1 +
76 cheer up B1 1 +
77 hurry A2 1 +
78 bug B1 1 +
79 on the porch A2 1 +
80 need help A2 1 +
81 make sound B1 1 +
82 master B1 1 +
83 shoo A2 1 +
84 cross the street A2 1 +
85 sit B1 1 +
86 temporarily B1 1 +
87 belong to A2 1 +
88 gobble B2 1 +
89 canine B2 1 +
90 good boy A2 1 +
91 be impressed B1 1 +
92 howl B1 1 +
93 so long B1 1 +
94 there is nothing someone cannot do B2 1 +
95 check in B1 1 +
96 impose B2 1 +
97 occupied B2 1 +
98 blow up B1 1 +
99 exclusive club B1 1 +
100 take advantage of B1 1 +

* These frequency counts are approximate values based on AI-extracted vocabulary data.